Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hoàn, viên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hoàn, viên:

洹 hoàn, viên

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoàn,viên

hoàn, viên [hoàn, viên]

U+6D39, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan2;
Việt bính: jyun4 wun4;

hoàn, viên

Nghĩa Trung Việt của từ 洹

(Danh) Tên sông, tức Hoàn thủy , bắt nguồn từ Sơn Tây 西, chảy qua tỉnh Hà Nam .
§ Còn có tên là An Dương hà .

(Danh)
Tu-đà-hoàn chỉ một người mới nhập dòng, đạt quả thứ nhất của Thánh đạo (thuật ngữ Phật giáo).
§ Cũng gọi là dự lưu .

(Phó)
Hoàn hoàn nước chảy nhiều.

Nghĩa của 洹 trong tiếng Trung hiện đại:

[huán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HOÀN
Hoàn Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。洹水,水名,在河南。也叫安阳河。

Chữ gần giống với 洹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洹 Tự hình chữ 洹 Tự hình chữ 洹 Tự hình chữ 洹

Nghĩa chữ nôm của chữ: viên

viên:nhân viên, đảng viên
viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
viên:hoa viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:thú điền viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên (bức tường)
viên:viên (nước chảy chậm)
viên:viên (từ điểm đó)
viên:viên hầu (Khỉ lớn)
viên:viên (họ)
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
hoàn, viên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoàn, viên Tìm thêm nội dung cho: hoàn, viên